
Trung tâm đầu tư Việt Nam
Môi Trường Đầu Tư
Hệ sinh thái công nghiệp thế hệ mới với định hướng công nghệ cao, logistics hiện đại và vận hành bền vững.
Tổng quy hoạch
0
haĐất công nghiệp
0
% quỹ đấtNgành nghề
0
đầu tưDanh mục ngành nghề
Quy hoạch đa ngành
Tối ưu hệ sinh thái sản xuất, logistics và công nghệ cao với kiến trúc quy hoạch thông minh thế hệ mới.
Hệ sinh thái công nghệ cao
Trung tâm công nghệ cao
Quy hoạch ưu tiên cho R&D, công nghệ thông tin, logistics và tự động hóa với định hướng phát triển xanh và bền vững.
Nghiên cứu R&D
Phần mềm & AI
Logistics thông minh
Tự động hóa

Khu vực đổi mới
Trung tâm công nghiệp thông minh
Tìm kiếm mã ngành hoặc tên ngành nghề...

C10
Sản xuất, chế biến thực phẩm (trừ giết mổ gia súc, gia cầm; chế biến, bảo quản thủy sản; xay xát và sản xuất bột).

C11
Sản xuất đồ uống.

C139
Sản xuất hàng dệt khác (trừ có một trong các công đoạn: nhuộm, giặt mài).

C14
Sản xuất trang phục (trừ có một trong các công đoạn: nhuộm; giặt mài).

C15
Sản xuất sản phẩm từ da (trừ sản xuất sản phẩm từ da có công đoạn thuộc da; sản xuất da; thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú).

C16291
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ (trừ chế biến gỗ).

C16230
Sản xuất bao bì bằng gỗ (trừ chế biến gỗ).

C16220
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (trừ chế biến gỗ).

C16210
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (trừ chế biến gỗ).

C17
Sản xuất sản phẩm từ giấy (trừ sản xuất sản phẩm từ giấy có công đoạn sản xuất bột giấy hoặc có sử dụng nguyên liệu tái chế).

C20300
Sản xuất sợi nhân tạo.

C20231
Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa.

C20111
Sản xuất khí công nghiệp.

C21
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu.

C22
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic (trừ hoạt động tái chế).

C23
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác (trừ sản xuất xi măng, vôi, thạch cao, bê tông nghiền clinker, gạch, ngói và sản xuất thủy tinh).

C24
Sản xuất kim loại.

C25
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị; trừ sản xuất vũ khí và đạn dược, dịch vụ xi mạ, làm sạch bề mặt kim loại bằng hóa chất).

C26
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học.

C27
Sản xuất thiết bị điện.

C28
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu.

C29
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác.

C30
Sản xuất phương tiện vận tải khác.

C31
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế.

C32
Công nghệ chế biến, chế tạo khác.

C33
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị.

D35123
Sản xuất điện mặt trời.

D3513
Truyền tải và phân phối điện.

D3520
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống.

E36
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Chỉ áp dụng đối với chủ đầu tư hạ tầng KCN).

E37
Thoát nước và xử lý nước thải (Chỉ áp dụng đối với chủ đầu tư hạ tầng KCN).

E3811
Thu gom rác thải không độc hại (Chỉ áp dụng đối với chủ đầu tư hạ tầng KCN).

G4671
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.

G47300
Bán lẻ nhiên liệu động cơ.

H5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.

H52253
Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ (Chỉ áp dụng đối với chủ đầu tư hạ tầng KCN).

H52259
Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ.

H52290
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.

I55
Dịch vụ lưu trú.

J582
Xuất bản phần mềm.

K61
Hoạt động viễn thông.

K62
Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động liên quan.

K63
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các dịch vụ thông tin liên quan khác.

M6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

N72
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.

O8292
Dịch vụ đóng gói.

Khác
